chủ ý

chủ ý

Anh ấy làm việc đó với chủ ý tốt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ý định chính, mục đích chủ yếu: "chủ ý" chỉ ý đồ, mục đích chính hoặc tư tưởng trung tâm ai đó muốn thể hiện hoặc đạt tới.
    • Ý đồ cốt lõi: "chủ ý" còn có thể chỉ ý đồ sâu xa, cốt lõi đằng sau một hành động, lời nói hoặc tác phẩm.
  2. Động từ:

    • Cố ý, chủ đích: Hành động suy tính, ý đồ từ trước. Từ này nhấn mạnh tính chủ tâm, dự định rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chủ ý của nhà văn trong tác phẩm này ca ngợi tình yêu quê hương. (Ý định chính của nhà văn trong tác phẩm này ca ngợi tình yêu quê hương.)
    • Anh ấy đến thăm, nhưng chủ ý thực sự muốn vay tiền. (Anh ấy đến thăm, nhưng mục đích chủ yếu thực sự muốn vay tiền.)
  • Động từ:

    • Hắn nói câu đó chủ ý chọc tức mọi người. (Hắn nói câu đó cố ý chọc tức mọi người.)
    • Việc làm đó không phải vô tình chủ ý. (Hành động đó không phải vô tình chủ đích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "với chủ ý": với ý đồ, với mục đích.

    • Hành động với chủ ý gây rối sẽ bị xử lý nghiêm. (Hành động với ý đồ gây rối sẽ bị xử lý nghiêm.)
  • "cốtchủ ý": cái chính ý định, mục đích.

    • Làm việc cũng phải xem xét cốtchủ ý tốt hay không. (Làm việc cũng phải xem xét cái chính ý định tốt hay không.)
Biến thể từ gần giống
  • Chủ tâm (động từ): Cố ý, ý định từ trước. Gần nghĩa với "chủ ý" khi dùng như động từ.

    • Anh ta chủ tâm phá hoại cuộc họp. (Anh ta cố ý phá hoại cuộc họp.)
  • Cố ý (động từ): Làm một cách chủ định, suy tính. Nghĩa tương đương với "chủ ý" (động từ).

    • Hành vi cố ý gây thương tích sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự. (Hành vi cố ý gây thương tích sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự.)
  • Ý đồ (danh từ): Mưu đồ, dự định (thường mang sắc thái không tốt). điểm chung với "chủ ý" (danh từ) nhưng thường hàm ý tiêu cực hơn.

    • Âm mưu ý đồ của địch đã bị bại lộ. (Âm mưu mưu đồ của địch đã bị bại lộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Mục đích (danh từ): Điều muốn đạt tới.
  • Dự định (danh từ): Điều đã tính toán, suy nghĩ để thực hiện.
  • ý (cụm động từ): chủ tâm, suy tính.
Từ trái nghĩa
  • Vô tình (tính từ/trạng từ): Không cố ý, không chủ tâm.
  • Vô ý (tính từ): Không chủ ý, không cẩn thận.
  • Tình cờ (tính từ/trạng từ): Ngẫu nhiên, không dự định từ trước.
Thành ngữ liên quan
  • tại ngôn ngoại" / "Lời ít ý nhiều": (Thành ngữ Hán Việt/Thuần Việt) Ý tứ sâu xa nằm ngoài lời nói. liên quan đến khái niệm "chủ ý" ẩn chứa bên trong.
    • Bài thơ này đúng tại ngôn ngoại", chủ ý của tác giả thật sâu sắc. (Bài thơ này đúng ý ở ngoài lời, ý định chính của tác giả thật sâu sắc.)